Logo javascript
Để sử dụng đầy đủ tính năng của website này, chúng tôi yêu cầu bạn phải bật JavaScript!
Hoặc click vào đây để được hướng dẫn kích hoạt cho trình duyệt của bạn

Butyl Acetate (BAc)

Tên Sản Phẩm: Butyl Acetate (BAc)

Xuất xứ: Malaysia.

Đóng gói: 180 KG / phuy.

Công thức hóa học: C6H12O2 hoặc CH3COO(CH2)3CH3.
Số CAS: 123-86-4.

Tên khác: Acetic acid, butyl ester; 1-Butyl acetate.

 

Công dụng:

- n-Butyl acetate là dung môi quan trọng trong công nghiệp sơn. Nó có khả năng hoà tan tốt nitrocellulose, polymer, dầu và chất béo. Độ bay hơi của N-Butyl acetate rất thuận lợi cho các ứng dụng làm khô, chống đục trong sơn, tạo ra màng sơn có độ dàn đều và độ bóng tốt.

- Làm dung môi ly trích trong bào chế dược.

- Thành phần trong sản xuất hương liệu.

- Chất trung gian để sản xuất dược phẩm, chất tẩy rửa và các hợp chất hữu cơ khác.

 

Đặc tính lý hóa:

- Khối lượng phân tử: 116.16 g/mol.

- Ngoại quan: Chất lỏng không màu, trong suốt. 

- Mùi: Dầu chuối.

- Tỉ trọng: 0.88 g/cm3.

- Nhiệt độ đông đặc: -74oC.

- Nhiệt độ sôi:126oC.

- Tính tan trong nước:7g/L.

- Áp suất hơi: 1.2 kPa.

- Độ nhớt: 0.73 cps.

 

Basic Chrome Sulfate

Tên gọi khác: Muối crhome sulfate

1,4-Butanediol (BDO)

Tên gọi khác: Butane-1,4-diol; 1,4-Butylene glycol; Tetramethylene glycol;...

Polypropylene Glycol (PPG)

Tên gọi khác: Poly (propylene oxide); Polypropylene Glycol; Polyether Polyol;...

Alcohol Ethoxylate series (L7 - L9)

Tên gọi khác: Tergitol L7 - L9, phụ gia thấm ướt,...

Acid Acrylic (GAA / AA)

Tên gọi khác: 2-Propenoic acid; prop-2-enoic acid;...

Chlorinated Paraffin 52% (CP52)

Tên gọi khác: paraffin chlor hóa 52%;...

Acetone

Tên gọi khác: 2-propanone; dimethyl ketone;...
no photo

_tensanpham

Giá: 0 đ

Mô tả