Logo javascript
Để sử dụng đầy đủ tính năng của website này, chúng tôi yêu cầu bạn phải bật JavaScript!
Hoặc click vào đây để được hướng dẫn kích hoạt cho trình duyệt của bạn

Cellosolve Acetate (CAC) 乙二醇乙醚醋酸酯

Tên Sản Phẩm: Cellosolve Acetate (CAC) 乙二醇乙醚醋酸酯.

Xuất xứ: Ấn Độ, Trung Quốc.

Packing: 200 KG / phuy.

Công thức hóa học: C6H12O3 hoặc CH3COOCH2CH2OCH2CH3.
Số CAS: 111-15-9.

Tên khác: 2-Ethoxyethyl acetate; ETHYLENE GLYCOL MONOETHYL ETHER ACETATE; Cellosolve acetate; Oxitol acetate.

 

Công dụng:

  • Quy trình sản xuất da, chất tẩy rửa và phẩm màu.
  • Chất nhuộm màu gỗ.
  • Công nghiệp dệt nhộm và in ấn.
  • Công nghiệp sơn và chất tẩy vec-ni.
  • Là một dung môi tốt cho nhiều loại nhựa tự nhiên và nhựa tổng hợp.
  • Dung môi quan trọng trong sản xuất các loại nhựa acrylic cao cấp, và sơn Nitrocellulose

Đặc tính lý hóa:

  • Khả năng bốc hơi: bay hơi chậm.
  • Màu: không màu.
  • Mùi: mùi trái cây nhẹ, êm dịu.
  • Trạng thái: lỏng.
  • Tan Trong nước: tan trong nước
  • Tan trong dung môi hữu cơ khác: phần lớn các chất lỏng hữu cơ.

LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG:

CÔNG TY CỔ PHẦN SAMCHEM QUẢ CẦU

  • HCM: 028 6258 0550
  • HN:    024 6276 7121

Propylene Glycol Monomethyl Ether Propionate (PMP)

Dung môi Propylene Glycol Monomethyl Ether Propionate (PMP)

Butyl Carbitol ( BC ) 二乙二醇丁醚

Dung môi công nghiệp Butyl Carbitol ( BC ) 二乙二醇丁醚

Butyl Acetate (BAc) 乙酸正丁酯.

Butyl Acetate (BAc) 乙酸正丁酯.

Diacetone alcohol (DAA)- 酒精

Dung môi công nghiệp Diacetone alcohol (DAA).

PM Acetate (PMA)

Dung môi PM Acetate (PMA)

Butyl Cellosolve (BCs)

Dung môi công nghiệp Butyl Cellosolve (BCs)
no photo

_tensanpham

Giá: 0 đ

Mô tả