Logo javascript
Để sử dụng đầy đủ tính năng của website này, chúng tôi yêu cầu bạn phải bật JavaScript!
Hoặc click vào đây để được hướng dẫn kích hoạt cho trình duyệt của bạn

Ethyl Acetate (EAc)

Tên Sản Phẩm: Ethyl Acetate (EAc) 乙酸乙

Xuất xứ: Trung Quốc.

Packing: 180 KG / phuy.

Công thức hóa học:     C4H8O2 hoặc CH3COOC2H5.
Số CAS: 141-78-6.

Tên khác: ETHYL ACETATE; Ethyl ethanoate; Acetic acid ethyl ester; Acetic ether.

 

 

Công dụng:

  • Ethyl acetate được sử dụng chủ yếu như một dung môi và chất pha loãng trong ngành sơn, mực in do chi phí thấp, độc tính thấp và có mùi dễ chịu.
  • Ethyl acetate được dùng để làm sạch bảng mạch và chất tẩy rửa sơn móng tay (acetone và acetonitrile cũng được sử dụng). Việc chiết cafein trong hạt cafe và lá trà cũng sử dụng dung môi này.
  • Trong nước hoa, khi xịt lên người ethyl acetate sẽ bay hơi nhanh và để lại mùi thơm của nước hoa.

 

Đặc tính lý hóa:

  • Khối lượng phân tử: 88.105 g/mol.
  • Ngoại quan: Chất lỏng trong suốt.
  • Mùi: ngọt ester.
  • Tỉ trọng: 0.897.
  • Nhiệt độ đông đặc: -83.6oC.
  • Nhiệt độ sôi:77.1oC.
  • Tính tan trong nước: 83g/L (20oC).
  • Áp suất hơi:14 kPa (20oC).
  • Độ nhớt: 0.426 cP (20oC).
 

Propylene Glycol Monomethyl Ether Propionate (PMP)

Dung môi Propylene Glycol Monomethyl Ether Propionate (PMP)

Butyl Carbitol ( BC ) 二乙二醇丁醚

Dung môi công nghiệp Butyl Carbitol ( BC ) 二乙二醇丁醚

Butyl Acetate (BAc) 乙酸正丁酯.

Butyl Acetate (BAc) 乙酸正丁酯.

Diacetone alcohol (DAA)- 酒精

Dung môi công nghiệp Diacetone alcohol (DAA).

PM Acetate (PMA)

Dung môi PM Acetate (PMA)

Butyl Cellosolve (BCs)

Dung môi công nghiệp Butyl Cellosolve (BCs)

Cellosolve Acetate (CAC) 乙二醇乙醚醋酸酯

Dung môi công nghiệp Cellosolve Acetate (CAC) 乙二醇乙醚醋酸酯
no photo

_tensanpham

Giá: 0 đ

Mô tả