Logo javascript
Để sử dụng đầy đủ tính năng của website này, chúng tôi yêu cầu bạn phải bật JavaScript!
Hoặc click vào đây để được hướng dẫn kích hoạt cho trình duyệt của bạn

PM Acetate (PMA)

Tên Sản Phẩm: PM Acetate (PMA) 

Xuất xứ: Đài Loan.

Packing: 200 KG / phuy.

Công thức hóa học: C6H12O3 hoặc CH3CH(OCOCH3)CH2OCH3.

Số CAS: 108-65-6.

Tên khác: 1-Methoxy-2-propyl acetate; PGMEA; 2-Acetoxy-1-methoxypropane; 1-methoxypropan-2-yl acetate.

Công dụng:

  • PM Acetate (PMA) được sử dụng chủ yếu làm dung môi pha sơn và trong công nghiệp ô tô.
  • PM Acetate cũng được sử dụng như một dung môi trong ngành công nghiệp điện tử, trong thuốc trừ sâu, chất tẩy rửa, dung môi hòa tan các loại nhựa acrylic, epoxy, alkyd, polyester....

Đặc tính lý hóa:

  • Propylene glycol methyl ether acetate là một chất lỏng không màu có mùi ngọt giống như ether.
  • Khối lượng phân tử: 132.16 g/mol.
  • Ngoại quan: dạng lỏng, không màu.
  • Nhiệt độ sôi: 145.5 °C.
  • Nhiệt độ nóng chảy: -66 °C.
  • Nhiệt độ chớp cháy (cốc đóng): 45.5 °C (113.9 °F).
  • Tỉ trọng: 0.969 ở 20oC.
  • Tỉ trọng tương đối so với nước: 0.96.

Propylene Glycol Monomethyl Ether Propionate (PMP)

Dung môi Propylene Glycol Monomethyl Ether Propionate (PMP)

Butyl Carbitol ( BC ) 二乙二醇丁醚

Dung môi công nghiệp Butyl Carbitol ( BC ) 二乙二醇丁醚

Butyl Acetate (BAc) 乙酸正丁酯.

Butyl Acetate (BAc) 乙酸正丁酯.

Diacetone alcohol (DAA)- 酒精

Dung môi công nghiệp Diacetone alcohol (DAA).

Butyl Cellosolve (BCs)

Dung môi công nghiệp Butyl Cellosolve (BCs)

Cellosolve Acetate (CAC) 乙二醇乙醚醋酸酯

Dung môi công nghiệp Cellosolve Acetate (CAC) 乙二醇乙醚醋酸酯
no photo

_tensanpham

Giá: 0 đ

Mô tả