Dầu máy nén khí của TotalEnergies được phát triển nhằm đáp ứng yêu cầu bôi trơn và làm mát cho các hệ thống máy nén khí công nghiệp hoạt động liên tục trong điều kiện tải cao và nhiệt độ lớn.
Vai trò của dầu máy nén khí:
Bôi trơn các chi tiết bên trong máy nén khí.
Làm mát buồng nén
Làm kín khe hở giữa các trục vít
Hỗ trợ tách dầu/khí và dầu/nước ngưng tụ
Ngăn ngừa hình thành cặn carbon
Bảo vệ chi tiết kim loại khỏi mài mòn và ăn mòn
Yêu cầu của dầu máy nén khí:
Đóng cặn và tắc lọc tách dầu
Tăng nhiệt độ vận hành
Giảm hiệu suất nén
Tăng tiêu hao điện năng
Giảm tuổi thọ vòng bi và trục vít
Ưu điểm của dầu máy nén khi Total:
✔ Tăng khả năng chống oxy hóa và ổn định nhiệt
✔ Hạn chế tối đa sự hình thành cặn và bùn dầu
✔ Đảm bảo khả năng tách dầu/khí nhanh và hiệu quả
✔ Giảm nguy cơ tạo bọt
✔ Kéo dài tuổi thọ dầu và các bộ phận lọc tách
Chu kỳ thay dầu phụ thuộc vào điều kiện vận hành thực tế, loại máy nén và nhiệt độ khí thoát. Việc theo dõi phân tích dầu định kỳ được khuyến nghị để tối ưu hóa thời gian sử dụng và đảm bảo an toàn hệ thống
- Dầu gốc khoáng (DACNIS): khoảng 2.000 – 3.000 giờ
- Dầu tổng hợp PAO (DACNIS SH): khoảng 4.000 – 6.000 giờ
- Dầu tổng hợp Di-ester (DACNIS SE): khoảng 6.000 – 8.000 giờ
Các dòng DACNIS đáp ứng nhiều tiêu chuẩn quan trọng:
ISO 6743-3 (DAJ / DAB / DAC)
DIN 51506 VDL (máy nén piston)
Phù hợp yêu cầu nhiều OEM: BAUER, CIRRUS, DRESSER RAND, SAUER & SOHN, SULZER BURCKHARDT…
| Tiêu chí | DACNIS | DACNIS SH | DACNIS SE |
| Gốc dầu | Khoáng | Tổng hợp PAO | Tổng hợp Di-ester |
| ISO VG | 32–150 | 32–100 | 46–100 |
| Tiêu chuẩn | ISO 6743-3 DAJ/DABDIN 51506 VDL | ISO 6743-3 DAJ | ISO 6743 DAC/DAJDIN 51506 VDL |
| Nhiệt độ khí ra | ≤ 100°C | > 90°C | Lên đến 250°C |
| Chu kỳ thay dầu | Tiêu chuẩn | 4.000 – 8.000h | Cao |
| Chống đóng cặn | Tốt | Rất cao | Xuất sắc |
| Tách dầu/khí | Tốt | Rất tốt | Rất tốt |
| Định vị thị trường | Giải pháp kinh tế | Tổng hợp cao cấp | Điều kiện cực khắc nghiệt |