PETRONAS HTO
Dầu truyền nhiệt tính năng cao – Ổn định đến 315°C
Trong các hệ thống gia nhiệt công nghiệp, dầu truyền nhiệt đóng vai trò quyết định hiệu suất trao đổi nhiệt, độ ổn định vận hành và tuổi thọ hệ thống. Sự oxy hóa, nhiệt phân và hình thành cặn có thể gây tắc nghẽn đường ống, giảm hiệu suất và tăng chi phí bảo trì.
PETRONAS HTO là dầu truyền nhiệt hiệu suất cao, được phát triển cho hệ thống truyền nhiệt tuần hoàn hở và kín, vận hành ở nhiệt độ khối dầu cao. Sản phẩm được pha chế từ dầu gốc khoáng chọn lọc kết hợp phụ gia chống oxy hóa và làm sạch, giúp giảm thiểu hình thành cặn và axit trong hệ thống.
? Ứng dụng
✔ Hệ thống truyền nhiệt tuần hoàn kín
✔ Hệ thống truyền nhiệt hở
✔ Ngành chế biến dầu khí
✔ Công nghiệp cao su, dệt, nhựa
✔ Hệ thống năng lượng mặt trời
? Lợi ích nổi bật
✔ Truyền nhiệt hiệu quả – duy trì độ dẫn nhiệt ổn định
✔ Bền nhiệt & bền oxy hóa cao
✔ Hạn chế nhiệt phân đến 315°C (hệ kín)
✔ Giảm thiểu hình thành cặn và axit
✔ Tương thích tốt với phốt & vật liệu đàn hồi
✔ Giảm nguy cơ rò rỉ do biến dạng gioăng phớt
? Dải nhiệt độ vận hành
| Cấp độ nhớt | Hệ kín | Hệ hở |
| ISO VG 22 | -7°C đến 255°C | -7°C đến 130°C |
| ISO VG 32 | -4°C đến 305°C | -4°C đến 180°C |
| ISO VG 46 | -2°C đến 315°C | -2°C đến 190°C |
? Bảng thông số kỹ thuật tiêu biểu
| Đặc tính | VG 22 | VG 32 | VG 46 | |
| Tỉ trọng @15°C | 0,868 | 0,871 | 0,877 | |
| Độ nhớt @40°C (cSt) | 22 | 32 | 46 | |
| Độ nhớt @100°C (cSt) | 4,3 | 5,4 | 6,8 | |
| Chỉ số độ nhớt | ≥101 | ≥102 | ≥102 | |
| Điểm chớp cháy (°C) | 190 | 220 | 230 | |
| Điểm rót chảy (°C) | -18 | -15 | -12 | |
| TAN (mgKOH/g) | 0,1 | 0,1 | 0,1 | |
| Ăn mòn đồng | 1b | 1b | 1b | |
? Tiêu chuẩn kỹ thuật
DIN 51522
ISO 6743-12 Family Q